Giới thiệu
Nghệ thuật trình diễn: Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào lý thuyết, sáng tác, đạo diễn và biểu diễn âm nhạc, kịch, điện ảnh, múa, xiếc.
Chương trình đào tạo
Mã ngành: 7210234
Ngành đào tạo: Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình - Đại Học - 7210234
Trình độ: Đại Học
Nhóm Ngành: Nghệ thuật
Kiến thức:
Nội dung đang được cập nhật
Kỹ năng:
Nội dung đang được cập nhật
Thái độ:
Nội dung đang được cập nhật
Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp:
Nội dung đang được cập nhật
Phát triển:
Nội dung đang được cập nhật
Điểm chuẩn
Deprecated: Hook wdt_extend_wpdatatable_object đã bị loại bỏ từ phiên bản 6.5! Hãy sử dụng wpdatatables_extend_wpdatatable_object. in /home/laban/domains/laban.edu.vn/public_html/wp-includes/functions.php on line 6121
Deprecated: Hook wdt_enqueue_on_frontend đã bị loại bỏ từ phiên bản 6.5! Hãy sử dụng wpdatatables_enqueue_on_frontend. in /home/laban/domains/laban.edu.vn/public_html/wp-includes/functions.php on line 6121
Thống kê điểm chuẩn theo ngành qua các năm
Deprecated: Hook wdt_add_class_to_table_html_element đã bị loại bỏ từ phiên bản 6.5! Hãy sử dụng wpdatatables_add_class_to_table_html_element. in /home/laban/domains/laban.edu.vn/public_html/wp-includes/functions.php on line 6121
| Mã Ngành | Tên Ngành | Tên Trường | Mã Trường | Điểm Chuẩn | Năm | Tổ Hợp Môn | Phương Thức | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| wdt_ID | Mã Ngành | Tên Ngành | Tên Trường | Mã Trường | Điểm Chuẩn | Năm | Tổ Hợp Môn | Phương Thức | Ghi chú |
| 112,034 | 7210234 | Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình | Đại Học Dân Lập Văn Lang | 24.00 | 2022 | S00, XDHB | Xét Điểm Học Bạ | Học bạ | |
| 112,035 | 7210234 | Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình | Đại Học Dân Lập Văn Lang | 18.00 | 2022 | S00 | Điểm thi TN THPT | ||
| 112,194 | 7210234 | Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình | Đại Học Nguyễn Tất Thành | 15.00 | 2022 | N05 | Điểm thi TN THPT | ||
| 112,249 | 7210234 | Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình | Đại Học Nguyễn Tất Thành | 6.00 | 2022 | XDHB | Xét Điểm Học Bạ | Học bạ | |
| 112,250 | 7210234 | Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình | Đại Học Nguyễn Tất Thành | 550.00 | 2022 | DGNLHCM | |||
| 114,907 | 7210234 | Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình | Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương | 21.00 | 2022 | S00 | Điểm thi TN THPT | ||
| 120,594 | 7210234 | Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình | Đại Học Dân Lập Văn Lang | 18.00 | 2023 | S00 | Xét Điểm Thi THPT | Tốt nghiệp THPT; môn năng khiếu sân khấu điện ảnh 2 nhân hệ số 2; môn năng khiếu sân khấu điện ảnh 1 và ngữ văn ≥ 5,0 điểm, môn năng khiếu sân khấu điện ảnh 2 ≥ 7,0 điểm. | |
| 120,595 | 7210234 | Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình | Đại Học Dân Lập Văn Lang | 24.00 | 2023 | S00, XDHB | Xét học bạ | ||
| 120,838 | 7210234 | Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình | Đại Học Nguyễn Tất Thành | 15.00 | 2023 | N05 | Xét Điểm Thi THPT | Tốt nghiệp THPT | |
| 120,881 | 7210234 | Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình | Đại Học Nguyễn Tất Thành | 70.00 | 2023 | DGNLQGHN | Xét Điểm Thi ĐGNL | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội | |
| 120,924 | 7210234 | Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình | Đại Học Nguyễn Tất Thành | 6.00 | 2023 | XDHB | Điểm học bạ lớp 12 | ||
| 120,925 | 7210234 | Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình | Đại Học Nguyễn Tất Thành | 550.00 | 2023 | DGNLHCM | Xét Điểm Thi ĐGNL | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM | |
| 121,024 | 7210234 | Giáo dục Mầm non | Đại Học Nguyễn Tất Thành | 570.00 | 2023 | DGNLHCM | Xét Điểm Thi ĐGNL | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM | |
| 121,028 | 7210234 | Giáo dục Mầm non | Đại Học Nguyễn Tất Thành | 8.00 | 2023 | XDHB | Điểm học bạ lớp 12 | ||
| 121,030 | 7210234 | Giáo dục Mầm non | Đại Học Nguyễn Tất Thành | 70.00 | 2023 | DGNLQGHN | Xét Điểm Thi ĐGNL | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội | |
| 127,092 | 7210234 | Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình | Trường Đại học Văn Lang | DVL | 18.00 | 2021 | S00 | Xét Điểm Thi THPT | (môn 1 + môn 2 + môn chính * 2) * 3/4 |
| 127,339 | 7210234 | Diễn viên Kịch + Điện ảnh | Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương Hà Nội (ĐHSP Nghệ thuật TW) | GNT | 21.00 | 2021 | S00 | Xét Điểm Thi THPT | |
| 128,661 | 7210234 | Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình | Trường Đại học Nguyễn Tất Thành | NTT | 15.00 | 2021 | N05 | Xét Điểm Thi THPT | |
| 132,560 | 7210234 | Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình | Trường Đại học Văn Lang | DVL | 24.00 | 2021 | S00 | Xét Điểm Học Bạ | |
| 133,876 | 7210234 | Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình | Trường Đại học Nguyễn Tất Thành | NTT | 6.00 | 2021 | N05 | Xét Điểm Học Bạ | |
| 137,417 | 7210234 | Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình | Trường Đại học Nguyễn Tất Thành | NTT | 550.00 | 2021 | Xét Điểm Thi ĐGNL | ||
| 140,333 | 7210234 | Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình | Trường Đại học Văn Lang | DVL | 18.00 | 2020 | S00 | Xét Điểm Thi THPT | (môn 1 + môn 2 + môn chính * 2) * 3/4 |
| 140,580 | 7210234 | Diễn viên Kịch + Điện ảnh | Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương Hà Nội (ĐHSP Nghệ thuật TW) | GNT | 21.00 | 2020 | S00 | Xét Điểm Thi THPT | |
| 141,902 | 7210234 | Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình | Trường Đại học Nguyễn Tất Thành | NTT | 15.00 | 2020 | N05 | Xét Điểm Thi THPT | |
| 145,801 | 7210234 | Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình | Trường Đại học Văn Lang | DVL | 24.00 | 2020 | S00 | Xét Điểm Học Bạ |
